Đánh đáo tiền sành
Direct English translation
Playing đáo with earthenware coins.
Equivalent English version
Cheat at cards, lose the game
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói gian lận, dùng mánh khóe để chiếm phần hơn trong các cuộc chơi hoặc việc ăn thua. Thường dùng để chê trách hành vi không ngay thẳng trong cờ bạc, chơi bời.
English explanation
Refers to cheating and using tricks to gain an unfair advantage in games or gambling. It is used to criticize dishonest behavior in betting or play.